Ôn thi Vĩnh trú Nhật Bản

Luyện tập: Tiếng Nhật (trình độ B1): Ngữ pháp

Câu hỏi luyện tập tự soạn về thông báo đời sống, từ vựng và ngữ pháp. Không phải đề thi chính thức.

Điểm: 0 / 6

Q1

日本に来た(  )は、日本語がほとんどわかりませんでした。

Hiện bản dịch

(Hồi) mới đến Nhật, tôi hầu như không hiểu tiếng Nhật.

Q2

雨が(  )、明日のバーベキューは中止です。

Hiện bản dịch

Nếu trời mưa thì buổi nướng thịt ngày mai sẽ hủy.

Q3

このアパートでは、夜10時以降に洗濯機を(  )ことになっています。

Hiện bản dịch

Ở chung cư này, quy định là (không) dùng máy giặt sau 10 giờ tối.

Q4

子どもが熱を出した(  )、会議に出られませんでした。

Hiện bản dịch

(Vì) con bị sốt nên tôi không dự họp được.

Q5

申請書は、黒いボールペンで(  )ください。

Hiện bản dịch

Hãy (viết) đơn bằng bút bi đen.

Q6

日本語が上手に(  )ように、毎日ニュースを聞いています。

Hiện bản dịch

Để tiếng Nhật (trở nên) giỏi, tôi nghe tin tức mỗi ngày.