Luyện tập: Tiếng Nhật (trình độ B1): Từ vựng
Câu hỏi luyện tập tự soạn về thông báo đời sống, từ vựng và ngữ pháp. Không phải đề thi chính thức.
Điểm: 0 / 7
Q1
引越しをしたので、市役所で住所の( )をしました。
Hiện bản dịch
Vì chuyển nhà nên tôi đã làm ( ) địa chỉ ở tòa thị chính.
届出 (todokede) là việc thông báo chính thức cho cơ quan nhà nước.
Q2
台風が近づいているので、窓の外に置いてある物を家の中に入れて( )ください。
Hiện bản dịch
Bão sắp đến nên hãy mang đồ để ngoài cửa sổ vào nhà (trước).
〜ておく diễn tả việc làm trước để chuẩn bị.
Q3
熱が38度あるので、今日は会社を( )ことにしました。
Hiện bản dịch
Tôi sốt 38 độ nên hôm nay quyết định ( ) công ty.
欠勤 (kekkin) nghĩa là nghỉ làm.
Q4
この薬は1日3回、食事の( )に飲んでください。
Hiện bản dịch
Thuốc này uống ngày 3 lần, ( ) bữa ăn.
食後 (shokugo) nghĩa là sau bữa ăn, thường ghi trên túi thuốc.
Q5
地震のときは、まず机の下にもぐって、頭を( )ください。
Hiện bản dịch
Khi động đất, trước hết chui xuống gầm bàn và ( ) đầu.
守る (mamoru) nghĩa là bảo vệ.
Q6
家賃は毎月25日までに、銀行口座から自動で( )されます。
Hiện bản dịch
Tiền nhà được ( ) tự động từ tài khoản ngân hàng trước ngày 25 hàng tháng.
引き落とし (hikiotoshi) nghĩa là tự động trừ tiền từ tài khoản.
Q7
書類に( )があったので、もう一度書き直しました。
Hiện bản dịch
Hồ sơ có ( ) nên tôi đã viết lại.
不備 (fubi) nghĩa là thiếu sót hoặc sai sót trong giấy tờ.